dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an đại số 8_tiet 64 mien phi,tai lieu đại số 8_tiet 64 mien phi,bai giang đại số 8_tiet 64 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 3/28/2015 9:07:13 PM
Filesize: 0.08 M
Download count: 1
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
Tuần 31 - Tiết 64
ND: 26.03 – Bài:
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1. MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức: - HĐ1: HS biết định nghĩa về giá trị tuyệt đối. HS biết cách bỏ dấu giá trị tuyệt đối của một biểu thức.
- HĐ2: Biết cách giải phương trình ((ax + b( = cx + d (a, b, c, d là những hằng số)
1.2.Kỹ năng: - HĐ1: Thực hiện được: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức.
- HĐ2: Thực hiện được: giải phương trình chứa giá trị tuyệt đối bằng cách biến đổi phương trình ((ax + b( = cx + d thành phương trình (ax + b = cx + d với ax + b ( 0 và – (ax + b) = cx + d với ax + b < 0.
1.3.Thái độ: - HĐ1,2: Thói quen: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
Tính cách: giáo dục HS chăm chỉ học tập, phát triển khả năng lập luận, suy luận logic.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
- Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.
- Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
3. CHUẨN BỊ:
3.1.GV: máy tính, phòng máy chiếu.
3.2.HS: ôn lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số thực a.
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1. Ổn định tổ chức lớp: kiểm diện
8A1:
8A2:
8A3:
8A4:
4.2. Kiểm tra miệng: (4 phút)
Câu hỏi ôn lại kiến thức lớp 6, không chấm điểm
- Câu 1: Em hãy nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số a bằng cách điền vào vào chổ trống:

- Câu 2. Aùp dụng:
(-10( = …; (2014(= … ; (0(= …
- Giáo viên gọi học sinh trả lời tại chổ.
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét.
- GV nhận xét nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số thực và lưu ý giá trị tuyệt đối của một số thực thì không âm.
- Câu 1:







- Câu 2:
(-10( = 10; (2014(= 2014; (0(= 0.


4.3. Tiến trình bài học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung

HĐ1: 14 phút
- GV: khi nào thì (a(=a?
- HS: khi a( 0
- GV: còn khi a < 0 thì (a(=?
- HS: (a(= - a
- Giáo viên nêu đề bài tập ví dụ
- GV: khi x  3 thì (x - 3( = ?
- HS: (x - 3( = x - 3
- GV: vậy biểu thức A bằng gì?
- HS: A = x – 3 + x – 2 = 2x – 5
- Học sinh nhận xét
- GV nhận xét
- GV: x > 0 thì (-2x( = ?
- HS: (-2x( = 2x
- GV: vậy biểu thức B bằng gì?
- HS: B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5


- Giáo viên nêu đề bài ?1
- GV: khi x ( 0 thì (-3x( = ?
- HS: (-3x( = -3x
- GV: vậy biểu thức C bằng gì?
- HS: C = - 3x + 7x – 4 = 4x -– 4
- GV: khi x < 6 thì (x-6( = ?
- HS: (x-6( = 6 - x
- GV: vậy biểu thức D thu gọn còn lại gì?
- HS: D = 5 – 4x + 6 – x
= 11 – 5x

HĐ2: 16 phút
- Giáo viên nêu đề bài
- GV: ta có biết được 3x ( 0 hay 3x < 0 không?
- HS: chưa biết
- GV: do đó ta sẽ xét theo 2 trường hợp là 3x ( 0 và 3x < 0
- GV: (3x( = 3x khi nào?
- HS: 3x  0
- GV: (3x( = - 3x khi nào?
- HS: - 3x < 0
- GV: vậy tập nghiệm của phương trình này là bao nhiêu?
- HS: S = {-1;2}




- Giáo viên nêu đề bài ?3

- GV: (x - 3( ( 0 khi x như thế nào?
- HS