dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an hoa 10 mien phi,tai lieu hoa 10 mien phi,bai giang hoa 10 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 3/30/2015 11:02:44 PM
Filesize: 0.03 M
Download count: 1
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
Sở GD – ĐT Thái Bình Đê kiểm tra phần oxi – lưu huỳnh
Trường THPT Thái Phúc Thời gian làm bài 45 phút

Họ tên học sinh:.................................................................................Lớp:.................................
A. Phần trắc nghiệm (6đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Điểm

Đ.án

















Câu 1: Cho các chất sau tác dụng với dd H2SO4 đặc, nguội: CaO, Cu(OH)2, FeCO3, FeS, Fe, FeS2, Fe3O4 và Fe2O3. Số phản ứng xảy ra thể hiện tính axit của dd H2SO4 là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 2: phản ứng nào dưới đây không đúng?
A. H2S + 4Cl2 + 4H2OH2SO4 + 8HCl B. ZnS + 2NaClZnCl2 + Na2S
C. 2H2S + 3O22SO2 + 2H2O D. H2S + Pb(NO3)2PbS + 2HNO3
Câu 3: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A. xuất hiện chất rắn màu đen B. Chuyển sang màu nâu đỏ
C. vẫn trong suốt, không màu D. Bị vẫn đục, màu vàng.
Câu 4: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa?
A. O2, S, Cl2 B. H2O2, HCl, SO3 C. O3, KClO4, H2SO4 D. HBr, FeSO4, KMnO4
Câu 5: Có 2 bình đựng riêng biệt khí H2S và khí O2. Để phân biệt 2 bình đó người ta dùng thuốc thử là:
A. dung dịch NaCl B. dung dịch KOH. C. dung dịch Pb(NO3)2. D. dung dịch HCl.
Câu 6: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,8 g bột Fe và 0,8 g bột S. Lấy sản phẩm thu được cho vào 20 ml dung dịch HCl (vừa đủ) thu được một hỗn hợp khí bay ra (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%). Khối lượng của hỗn hợp khí và nồng độ mol của dung dịch HCl cần dùng lần lượt là:
A. 0,9 g; 0,25M B. 1,8 g; 0,25M C. 0,9 g; 5M D. 1,2 g; 0,5M
Câu 7: Axit Sunfuric đặc phản ứng với chất nào sau đây (có đun nóng) sinh ra khí SO2? 1:Cu; 2: NaOH; 3:Al; 4: C; 5: ZnO; 6: HCl; 7: HI A. 1,2,3,4,5 B.1,3,4,6,7 C. 1,3,4,7 D. tất cả
Câu 8: : Cho các phản ứng sau:  1. FeS2 + O2 ->X + Y       2. X + H2S   ->Z  + H2O 3. Z + T  ->FeS 
4. FeS + HCl -> M + H2S 5. M + NaOH  ->Fe(OH)2 + N.
Các chất được ký hiệu bằng chữ cái X, Y, Z, T, M, N có thể là:
 
X
Y
Z
T
M
N

A
SO2
Fe2O3
S
Fe
FeCl2
NaCl

B
SO3
Fe2O3
SO2
Fe
FeCl3
NaCl

C
H2S
Fe2O3
SO2
FeO
FeCl2
NaCl

D
SO2
Fe3O4
S
Fe
FeCl3
NaCl

Câu 9: Cho 12,8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư , khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu
A. Na2SO3và 24,2g B.Na2SO3 và 25,2g C. NaHSO315g và Na2SO326,2g D.Na2SO3 và 23,2g
Câu 10: Hệ số của phản ứng:FeS + H2SO4 đặc, nóng ( Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:
A. 5,8,3,2,4 B. 4,8,2,3,4 C. 2,10,1,5,5 D. cả A,B,C đều sai
Câu 11: Dẫn khí SO2 vào các dd H2S, dd Br2, dd Ca(OH)2, dd KMnO4, dd NaOH. Số phản ứng tạo kết tủa là:A. 1 B.2 C. 3 D. 4
Câu 12: Hoà tan