dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an ngu phap on TN THPT mien phi,tai lieu ngu phap on TN THPT mien phi,bai giang ngu phap on TN THPT mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 3/25/2015 2:41:12 PM
Filesize: 0.85 M
Download count: 34
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
THE USAGE OF THE ENGLISH TENSES

A. PRESENT SIMPLE (HIỆN TẠI ĐƠN)
I. FORM :
- S + V-s/-es / V(-to)
- S + DO/ DOES + NOT + V(-to)
- DO/ DOES + S + V(-to) ?
II. USE :
1. Diễn tả trạng thái, tình huống, hành động hay năng lực ở hiện tại.
Ex : - This house is in good condition.
- Tom plays tennis very well.
2. Diễn tả thói quen hiện tại hay hoạt động hàng ngày.
Ex : - He always goes to bed late in the evening.
- We have a holiday in Spain every year.
3. Diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một chân lý.
Ex : - The leaves on the trees get yellow in autumn.
- Water freezes at zero degree Centigrade.
4. Nêu lên quan điểm, cảm giác hay sở thích.
Ex : - I think that this is necessary for our plan.
- She likes living in the country.
5. Diễn tả một hành động đã được sắp xếp, được lên kế hoạch (theo thời khóa biểu hoặc chương trình hoạt động)
Ex : - We catch the 8.30 flight to New York tomorrow morning.
6. Dùng trong các mệnh đề thời gian sau các liên từ : as soon as, after, when, before, until, by the time, ... để diễn tả hành động trong tương lai; hoặc trong mệnh đề điều kiện loại I.
Ex : - Let’s wait until the rain stops.
- I’ll ring you as soon as I arrive at the hotel.
* Các trạng từ thường xuất hiện trong thì hiện tại đơn : always, all the time, usually, often, sometimes, at times, once in a while, now and then, occasionally, seldom, rarely, ever, never, every day/ week/ year/ ...

B. PRESENT CONTINUOUS (HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
I. FORM :
- S + AM/ IS/ ARE + V-ing
- S + AM/ IS/ ARE + NOT + V-ing
- AM/ IS/ ARE + S + V-ing ?
II. USE :
1. Diễn tả hành động hay sự việc đang diễn ra ở thời điểm đang nói.
Ex : - Look at the little girl! She is holding your doll.
- Where is Andy? – He is listening his favorite songs in his bedroom.
2. Diễn tả hành động hay sự việc đang diễn ra trong một quãng thời gian ở hiện tại (không nhất thiết diễn ra ngay lúc nói)
Ex : - This student is studying hard for the exams this week.
- The police are trying to find the lost boy.
3. Diễn tả sự chuyển đổi dần dần của một tình huống hay sự việc.
Ex : - Stop your reading, Tom. It’s getting dark here.
- The price of petrol is rising rapidly.
4. Diễn tả hành động tạm thời ở hiện tại.
Ex : - Mike is living with my family until he finds a flat.
- We are studying hard for the coming exams.
5. Diễn tả một dự định sẽ thực hiện ở tương lai gần.
Ex : - I am tidying the house this weekend.
- He is studying with his aunt for a week.
* Các cụm từ thường xuất hiện trong thì hiện tại tiếp diễn : at the moment, at present, currently, now, just now, right now, nowadays, today, this week/ month/ ..., these days, Look!, Be careful!, Listen!, ...
* Các nhóm động từ sau đây không dùng cho các thì tiếp diễn
- be và các động từ liên kết : feel, seem, look, appear, sound, ......
- verbs of emotions : (động từ diễn tả trạng thái tình cảm) : like, dislike, hate, want, want, love, prefer, admire, ...
- verbs of mental states (động từ diễn tả trạng thái tinh thần) : think, believe, understand, remember, forget, know, need, imagine, suppose, recognize, ...
- verbs of sense (động từ chỉ giác quan) : look, seem, appear, taste, smell, ...
- verbs of possession (động từ chỉ sự sở hữu) : have, own, possess, belong, ...

C. PAST SIMPLE (QUÁ KHỨ ĐƠN)
I. FORM :
- S + V-ed/2
- S + DID + NOT + V(-to)
- DID + S + V(-to) ?