dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an tiêu chuẩn thi đua mien phi,tai lieu tiêu chuẩn thi đua mien phi,bai giang tiêu chuẩn thi đua mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 4/1/2015 7:38:29 AM
Filesize: 0.05 M
Download count: 19
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI THI ĐUA KHEN THƯỞNG NĂM HỌC

1. Ngày công: (10 điểm)
- Nghỉ 1 buổi không có phép trừ : 5điểm
- Mỗi buổi nghỉ có phép trừ 1 điểm
2. Hồ sơ sổ sách: (10 điểm)
- Cố đủ các loại HSSS theo qui định.
- Thiếu một loại hồ sơ hoặc giáo án thiếu 1 tiết trừ 5 điểm
- Sổ điểm, nếu có tẩy xoá sửa điểm sẽ bị hạ một bậc thi đua.
-Nếu có đánh giá của đoàn thanh tra thì lấy điểm của đoàn thanh tra làm căn cứ xếp loại.
- Nếu không có thanh tra thì lấy theo điểm kiểm tra hồ sơ của BGH để xếp loại.
+ Loại Tốt từ 9 đến 10 điểm
+ Loại Khá từ 7 đến 8 điểm
+ Loại ĐYC từ 5 đến 6 điểm
+ Dưới 5 điểm không xếp loại.

3. Dự giờ: (20 điểm)
- Nếu giờ dạy không sử dụng đồ dùng dạy học thì xếp loại tối đa là: Trung bình
- Lấy kết quả giờ dạy theo đánh giá của đoàn thanh tra (Nếu có).
+ Loại giỏi từ 18 đến 20 điểm
+ Loại khá từ 14 đến 17,9 điểm
+ Loại ĐYC từ 10 đến 13,9 điểm
+ Loại không đạt yêu cầu dưới 10 điểm

4. Chất lượng vở sạch chữ đẹp (10 điểm)
- Qui định lớp VSCĐ phải đạt 70% loại A trở lên (Thực hiện với khối 2-3-4-5).
Riêng khối 1 phải đạt 65% loại A trở lên. Không có HS xếp loại C
(Nếu Cả năm thì lấy bình quân 2 đợt HK I và HK II)
* KHỐI I: * KHỐI II- III - IV - V
50% đến 59% : 5 điểm 50% đến 59% : 5 điểm
60% đến 65% : 6 điểm 60% đến 69% : 6 điểm
66% đến 70% : 7 điểm 70% đến 75% : 7 điểm
71% đến 79% : 8 điểm 76% đến 79% : 8 điểm
80% đến 85% : 9 điểm * Các lớp đại trà
86% đến 100% : 10 điểm 80% đến 85% :9 điểm
86% đến 100% : 10 điểm
* Các lớp : 2A1, 3A1 , 4A1, 5A1
85% đến 89% : 9 điểm
90% đến 100% : 10 điểm
5. Chất lượng văn hoá: (30 điểm)
- Bằng bình quân khối : 30 điểm
- Thấp hơn bình quân khối từ 5% trở lên được 25 điểm
- Cao hơn bình quân khối từ 5% trở lên được 35 điểm
(Nếu Cả năm thì lấy bình quân 2 đợt HK I và HK II)
6. Công tác chủ nhiệm lớp (10 điểm)
* Hoàn thành các loại quỹ, dịch vụ được : 5 điểm
- Thiếu 1 HS trừ 5 điểm
- Thiếu 2 HS trừ 10 điểm
- Thiếu 3 HS trừ 20 điểm (lấy ở mục khác để trừ)
* Hoàn thành các loại bảo hiểm được : (2 điểm)
- Hoàn thành dưới 50% bình quân cả 2 loại bảo hiểm được : 0,5 điểm
- Hoàn thành từ 50% đến 60% bình quân cả 2 loại bảo hiểm được : 1 điểm
- Hoàn thành từ 61% đến 70% bình quân cả 2 loại bảo hiểm được : 1,5 điểm
- Hoàn thành từ 71% trở lên bình quân cả 2 loại bảo hiểm được : 2,0 điểm điểm
* Thông tin hai chiều: (1 điểm)
- Mọi thông tin cập nhật nộp đúng qui định về số lượng, thời gian được : 1 điểm
- Nộp chậm phải nhắc nhở 1 lần/ 1 đợt thi đua được : 0,5 điểm
- Nộp chậm phải nhắc nhở 2 lần/ 1 đợt thi đua được : 0 điểm
* Lớp TTXS: 2 điểm, căn cứ 3/4 số tuần xếp loại tốt cùng với GV TPT đi kiểm tra nề nếp phải xếp loại tốt nếu không đạt trừ : 2 điểm.

7. Khen thưởng:
- GV đăng ký CSTĐ cấp cơ sở lấy điểm thi đua cuối năm cộng điểm hồ sơ, cộng điểm giờ dạy thi GVG, cộng điểm SKKN phòng chấm làm căn cứ, xếp thứ tự từ cao đến thấp.
- GV có HSG cấp huyện, cấp trường:
+ Nếu đạt dưới 50% số HS dự thi thưởng : 2 điểm
+ Nếu đạt 50% số HS dự thi thưởng : 3 điểm
+ Nếu đạt 60% số HS dự thi thưởng : 4 điểm
+ Nếu đạt 70% số HS dự thi thưởng : 5 điểm